Dịch

throwaway ticketing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc mua vé với mục đích chỉ sử dụng một phần của chuyến đi bao gồm, để tiết kiệm tiền vé máy baydanh từkhông đếm được (uncountable)The purchase of a ticket with the intent to use only a portion of the included travel, in order to save on airfare.

AI