Dịch

desechable

B2tính từ (adjective)
/deseˈt͡ʃable/

Nghĩa chính

  1. Có thể vứt bỏ, dùng xong bỏtính từdisposable (that can be disposed of)
  2. Dùng một lầntính từdisposable, throwaway, single-use (being intended for a single use, to be discarded rather than reused, refilled or repaired)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desechableDạng gốc (base form)
  2. desechablesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ví dụ

  • .Anh ta coi phụ nữ là thú vui dùng một lần hơn là những mục tiêu có ý nghĩa.
  • .Anh ta coi phụ nữ là thú vui dùng xong bỏ chứ không phải mục tiêu có ý nghĩa.
  • ¿ ?Nếu chúng ta dùng ống nhỏ giọt dùng một lần thì sao?

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

AI