desechable
B2tính từ (adjective)
/deseˈt͡ʃable/
Nghĩa chính
- Có thể vứt bỏ, dùng xong bỏtính từdisposable (that can be disposed of)
- Dùng một lầntính từdisposable, throwaway, single-use (being intended for a single use, to be discarded rather than reused, refilled or repaired)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desechableDạng gốc (base form)
- desechablesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ví dụ
- .Anh ta coi phụ nữ là thú vui dùng một lần hơn là những mục tiêu có ý nghĩa.
- .Anh ta coi phụ nữ là thú vui dùng xong bỏ chứ không phải mục tiêu có ý nghĩa.
- ¿ ?Nếu chúng ta dùng ống nhỏ giọt dùng một lần thì sao?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh