Dịch

vital

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Vô cùng quan trọng, trọng yếu, thiết yếutính từVery important.
  2. Duy trì sự sống, thiết yếu cho sự sốngtính từNecessary to the continuation of life; being the seat of life; being that on which life depends.
  3. Sống còn, mang tính quyết địnhtính từNecessary to continued existence.
  4. Tràn đầy sức sống, năng độngtính từLively, having vitality

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vitalDạng gốc (base form)
  2. more vitalSo sánh hơn (comparative)
  3. most vitalSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • vital for sb/sthcần thiết cho ai/cái gìthe vitamins that are vital for healthnhững vitamin cần thiết cho sức khỏe
  • vital to sthcần thiết đối với cái gìGood financial accounts are vital to the success of any enterprise.Sổ sách tài chính tốt là cần thiết đối với sự thành công của mọi doanh nghiệp.
  • it is vital that…rất cần thiết rằng…It is vital that you keep accurate records when you are self-employed.Rất cần thiết rằng bạn giữ sổ sách chính xác khi tự kinh doanh.
  • it is vital to do sthrất cần thiết phải làm gìIt was vital to show that he was not afraid.Rất cần thiết phải cho thấy anh ấy không sợ.
  • it is vital for sb/sth to do sthrất cần thiết đối với ai/cái gì việc làm gìIt is absolutely vital for cities to have public green spaces.Rất cần thiết đối với các thành phố việc có không gian xanh công cộng.

Cụm từ (phrase)

play a vital roleĐóng vai trò sống còn
vital importanceTầm quan trọng sống còn
vital organdanh từCơ quan sinh tồn
vital partPhần thiết yếu
vital signdanh từDấu hiệu sinh tồn
vital statisticdanh từSố liệu sinh tử
vital signsdanh từDấu hiệu sinh tồn
vital airdanh từÔxy

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Thuộc sự sống
  1. Relating to or characteristic of life.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vô cùng quan trọng
Tràn đầy sức sống
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivital
  2. từ tiếng Pháp cổvital
  3. từ tiếng Latinhvītālis“of life, life-giving”

Cùng gốc (doublet)jivaquick

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “ ”. . . counter-terror, .David Cameron nhấn mạnh rằng dự luật dữ liệu liên lạc mới nhất của ông là “rất quan trọng để chống khủng bố”. Tuy nhiên, khủng bố là tình trạng hỗn loạn. Nó không phải là mối đe dọa đối với tự do. Mối đe dọa đó đến từ việc chống khủng bố, từ việc các bộ trưởng đầu hàng cho đến các nhà bảo an.
  • .Nước là nguồn tài nguyên thiết yếu cho sự sống.
  • .Sự chuyển dịch sang làm nông nghiệp mang tính sống còn đối với sự ra đời của nền văn minh.

AI