Dịch

vital

B2tính từ (adjective)
/biˈtal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thiết yếu, sống còn, sinh tồntính từvital

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vitalDạng gốc (base form)
  2. vitalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

ciclo vitalVòng đời
de vital importanciaCó tầm quan trọng sống còn
espacio vitalKhông gian sống
signo vitalDấu hiệu sinh tồn
testimonio vitaldanh từDi chúc sống, chỉ thị trước
soporte vitalHỗ trợ sự sống
testamento vitalDi chúc sống
trayectoria vitalĐường đời

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các quân tốt là nhân tố sống còn của ván cờ.
  • .Đọc vị nét mặt là một kỹ năng thiết yếu.
  • .Nước là một tài nguyên thiên nhiên có tầm quan trọng sống còn.

AI