Dịch

vitalicio

B2tính từ (adjective)
/bitaˈliθjo/

Nghĩa chính

  1. Suốt đời, trọn đờitính từlifelong, life, for life (extending for the entire duration of life)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vitalicioDạng gốc (base form)
  2. vitaliciasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. vitaliciosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. vitaliciaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

renta vitaliciadanh từNiên kim cuộc sống

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Cần phải hiểu rằng chức vụ tổng thống chỉ có nhiệm kỳ, nhưng tước vị vua thì là suốt đời.
  • .Vua là một tước vị cha truyền con nối và suốt đời.

AI