vitalicio
B2tính từ (adjective)
/bitaˈliθjo/
Nghĩa chính
- Suốt đời, trọn đờitính từlifelong, life, for life (extending for the entire duration of life)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vitalicioDạng gốc (base form)
- vitaliciasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- vitaliciosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- vitaliciaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| renta vitaliciadanh từ | danh từ | Niên kim cuộc sống |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Cần phải hiểu rằng chức vụ tổng thống chỉ có nhiệm kỳ, nhưng tước vị vua thì là suốt đời.
- .Vua là một tước vị cha truyền con nối và suốt đời.