Dịch

lifelong

B1tính từ (adjective)
US/ˈlaɪˈflɔŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Suốt đờitính từkhông so sánh (not comparable)Extending for the entire duration of life.

Cụm từ (phrase)

lifelong careerSự nghiệp cả đời
lifelong commitmentCam kết trọn đời
lifelong dreamƯớc mơ cả đời
lifelong friendBạn tri kỷ
lifelong learningHọc tập suốt đời
lifelong partnershipQuan hệ đối tác lâu dài
lifelong ambitionHoài bão cả đời
lifelong obsessionNỗi ám ảnh suốt đời

Ví dụ

  • , , .Anh ấy học tiếng Anh tại St Edmund Hall, Oxford, và phát triển một sở thích suốt đời về lịch sử trung cổ nhờ đọc Chaucer.
  • .Cuộc sống là một bài học suốt đời.
  • Tom's .Đó là ước mơ suốt đời của Tom.

AI