Dịch

lifespan

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tuổi thọdanh từThe length of time for which an organism lives.
  2. Vòng đời, thời gian sử dụngdanh từThe length of time for which something exists or is current, valid, or usable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lifespanDạng gốc (base form)
  2. lifespansSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Một số loài nghêu có tuổi thọ dài hơn nhiều so với con người.
  • "" .Diễn đàn doanh nghiệp ảo đã phát triển một số chức năng quản lý "cổ điển" mà các nguồn lực luôn sẵn có trong suốt vòng đời của nó.
  • .Cuộc đời con người ngắn dài không quan trọng, quan trọng khi nào mình ngộ ra.

AI