Nghĩa chính
- Tuổi thọdanh từThe length of time for which an organism lives.
- Vòng đời, thời gian sử dụngdanh từThe length of time for which something exists or is current, valid, or usable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lifespanDạng gốc (base form)
- lifespansSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Một số loài nghêu có tuổi thọ dài hơn nhiều so với con người.
- "" .Diễn đàn doanh nghiệp ảo đã phát triển một số chức năng quản lý "cổ điển" mà các nguồn lực luôn sẵn có trong suốt vòng đời của nó.
- .Cuộc đời con người ngắn dài không quan trọng, quan trọng khi nào mình ngộ ra.