Nghĩa chính
- Rất nhanh hoặc vất vả, như muốn cứu mạng ngườicụm giới từVery fast or strenuously, as if to save one's life.
- For the rest of a person's life.chưa dịchcụm giới từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| set for lifetính từ | tính từ | Có đủ nguồn lực, đặc biệt là tài chính, để tồn tại suốt đời |
| made for lifetính từ | tính từ | Có đủ của cải để sống đến hết đời mà không cần kiếm thêm thu nhập |
| bag for lifedanh từ | danh từ | Túi mua sắm có thể tái sử dụng, đặc biệt là túi mà nhà bán lẻ cam kết thay thế khi túi bị cũ |
| estate for lifedanh từ | danh từ | Tài sản cuộc sống |
| tenancy for lifedanh từ | danh từ | Tài sản cuộc sống |
| benevolent dictator for lifedanh từ | danh từ | Người đứng đầu dự án phần mềm nguồn mở, điển hình là người sáng lập dự án, người giữ tiếng nói cuối cùng trong các tranh chấp hoặc tranh luận trong cộng đồng |
| jailed for life | Bị tù chung thân | |
| cripple someone for life | Làm ai tàn tật suốt đời |
Xuất hiện ở từ khác
- lifekết hợpsuốt đời
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Mưa là hiện tượng cần thiết cho cuốc sống.
- .
- .