Dịch

for life

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/fə ˈlaɪf/US/fɚ ˈlaɪf/

Nghĩa chính

  1. Rất nhanh hoặc vất vả, như muốn cứu mạng ngườicụm giới từVery fast or strenuously, as if to save one's life.
  2. For the rest of a person's life.chưa dịchcụm giới từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

set for lifetính từCó đủ nguồn lực, đặc biệt là tài chính, để tồn tại suốt đời
made for lifetính từCó đủ của cải để sống đến hết đời mà không cần kiếm thêm thu nhập
bag for lifedanh từTúi mua sắm có thể tái sử dụng, đặc biệt là túi mà nhà bán lẻ cam kết thay thế khi túi bị cũ
estate for lifedanh từTài sản cuộc sống
tenancy for lifedanh từTài sản cuộc sống
benevolent dictator for lifedanh từNgười đứng đầu dự án phần mềm nguồn mở, điển hình là người sáng lập dự án, người giữ tiếng nói cuối cùng trong các tranh chấp hoặc tranh luận trong cộng đồng
jailed for lifeBị tù chung thân
cripple someone for lifeLàm ai tàn tật suốt đời

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • .Mưa là hiện tượng cần thiết cho cuốc sống.
  • .
  • .

AI