Dịch

set for life

tính từ (adjective)
US/ˈsɛt fɚ ˈlaɪf/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Có đủ nguồn lực, đặc biệt là tài chính, để tồn tại suốt đờitính từPossessing sufficient resources, especially financial, to last a lifetime.

Ví dụ

  • , , , .
  • , , .
  • .

AI