-long
hậu tố
Nghĩa chính
- Tạo thành tính từ chỉ độ dài hoặc thời lượng khi thêm vào danh từhậu tốkhông so sánh (not comparable)Forms adjectives indicating length or duration when suffixed to nouns.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hour-longtính từ | tính từ | Kéo dài một tiếng |
| half-longtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Giữa một nguyên âm ngắn và một nguyên âm dài |
| hours-longtính từ | tính từ | Kéo dài nhiều giờ |
| decades-longtính từ | tính từ | Kéo dài nhiều thập kỷ (tức là lớn hơn hai mươi năm) |
| decade-longtính từ | tính từ | Kéo dài hơn một thập kỷ |
| centuries-longtính từ | tính từ | Kéo dài hàng thế kỷ |
| yard-longtính từ | tính từ | Rất dài; dài khoảng một mét |
| soft-longtính từ | tính từ | Biểu thị một nguyên âm dài trong tiếng Hà Lan trung đại, vốn là một nguyên âm ngắn trong tiếng Hà Lan cổ, và sau đó được kéo dài hơn do nằm trong một âm tiết mở được nhấn mạnh |