Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hour-long
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Kéo dài một tiếng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
An hour in length; lasting for an hour.
Ví dụ
an
hour-long
conversation
cuộc trò chuyện kéo dài một tiếng
I
slept
through
the
3
hour-long
sermon
.
Ziri
took
an
hour-long
bath
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Kéo dài một tiếng
1
Kéo dài một tiếng
1
Kéo dài một tiếng