Dịch

revive

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Sống lại; tỉnh lạiđộng từngoại động từ (transitive)To cause (a person or animal) to recover from a faint; to cause (a person or animal) to return to a state of consciousness.
  2. Hồi sinh, làm sống lạiđộng từngoại động từ (transitive)To bring (a person or animal which is dead) back to life.
  3. Phục hưng, khôi phục, làm sống dậyđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to recover from a state of decline, neglect, oblivion, or obscurity; to make (something) active or lively again; to reanimate, to revitalize.
  4. Khơi lại, đánh thức, gợi lạiđộng từngoại động từ (transitive)To cause (a feeling, state of mind, etc.) to come back or return; to reactivate, to reawaken.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reviveNguyên thể (infinitive)
  2. revivesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. revivedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. revivingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • revive sb/sthhồi sức cho ai/cái gìThe paramedics couldn't revive her.Các nhân viên cấp cứu đã không thể cứu sống cô ấy.
  • revive sthkhôi phục cái gì

Cụm từ (phrase)

revive a traditionKhôi phục một truyền thống
revive an economyVực dậy nền kinh tế
revive an interestKhơi dậy sự quan tâm
revive fortunesVực dậy vận may
revive hopesThắp lại hy vọng
revive memoriesGợi lại kỷ niệm

16 nghĩa khác

Động từ (verb) 15
Danh từ (noun) 1
Gợi nhớ
  1. ngoại động từ (transitive)Gợi nhớ, nhắc lại, làm sống lạiTo renew (something) in one's or people's memories or minds; to bring back (something) to (public) attention; to reawaken.

Ví dụ

  • .Chú cún con thoi thóp được một bàn tay dịu dàng cứu sống.
  • .Lớp sơn mới này sẽ làm bừng sáng phòng chờ của phòng phẫu thuật.
  • world’s .Bộ truyện và phim Harry Potter đã khơi lại niềm hứng thú của thế giới đối với phép thuật phù thủy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạireviven
  2. từ tiếng Anglo-Normanreviver
  3. từ tiếng Pháp trung đạirevivre

AI