Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Sống lại; tỉnh lạiđộng từngoại động từ (transitive)To cause (a person or animal) to recover from a faint; to cause (a person or animal) to return to a state of consciousness.
- Hồi sinh, làm sống lạiđộng từngoại động từ (transitive)To bring (a person or animal which is dead) back to life.
- Phục hưng, khôi phục, làm sống dậyđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to recover from a state of decline, neglect, oblivion, or obscurity; to make (something) active or lively again; to reanimate, to revitalize.
- Khơi lại, đánh thức, gợi lạiđộng từngoại động từ (transitive)To cause (a feeling, state of mind, etc.) to come back or return; to reactivate, to reawaken.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- revive sb/sthhồi sức cho ai/cái gìThe paramedics couldn't revive her.Các nhân viên cấp cứu đã không thể cứu sống cô ấy.
- revive sthkhôi phục cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| revive a tradition | Khôi phục một truyền thống | |
| revive an economy | Vực dậy nền kinh tế | |
| revive an interest | Khơi dậy sự quan tâm | |
| revive fortunes | Vực dậy vận may | |
| revive hopes | Thắp lại hy vọng | |
| revive memories | Gợi lại kỷ niệm |
16 nghĩa khác
Động từ (verb) 15
Danh từ (noun) 1
Gợi nhớ
- ngoại động từ (transitive)Gợi nhớ, nhắc lại, làm sống lạiTo renew (something) in one's or people's memories or minds; to bring back (something) to (public) attention; to reawaken.
Ví dụ
- .Chú cún con thoi thóp được một bàn tay dịu dàng cứu sống.
- .Lớp sơn mới này sẽ làm bừng sáng phòng chờ của phòng phẫu thuật.
- world’s .Bộ truyện và phim Harry Potter đã khơi lại niềm hứng thú của thế giới đối với phép thuật phù thủy.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Làm mới
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc reviveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạireviven
- từ tiếng Anglo-Normanreviver
- từ tiếng Pháp trung đạirevivre
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha