Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
revivingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Để có thể hồi sinh
trạng từ
So as to revive.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
revivingly
Dạng gốc
(base form)
more revivingly
So sánh hơn
(comparative)
most revivingly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
reviving
+
-ly
Ví dụ
The
air
blew
as
freshly
and
revivingly
upon
me
as
it
had
ever
blown
.
AI
1
Để có thể hồi sinh
1
Để có thể hồi sinh
1
Để có thể hồi sinh