revivification
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động hồi sinh; phục hồi sự sốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of reviving; restoration of life.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- revivificationDạng gốc (base form)
- revivificationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự khử kim loại từ trạng thái kết hợp thành trạng thái kim loại
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The reduction of a metal from a state of combination to its metallic state.
Họ từ (word family)
cùng gốc revivificationNguồn gốc (etymology)
re-“again, anew”vivification“giving of life”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha