Dịch

revivification

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động hồi sinh; phục hồi sự sốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of reviving; restoration of life.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. revivificationDạng gốc (base form)
  2. revivificationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự khử kim loại từ trạng thái kết hợp thành trạng thái kim loại
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The reduction of a metal from a state of combination to its metallic state.

Họ từ (word family)

cùng gốc revivification

Nguồn gốc (etymology)

re-“again, anew”vivification“giving of life”

Ngôn ngữ khác

AI