Dịch

revivir

B1động từ (verb)
/rebiˈbiɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hồi sinh, làm sống lạiđộng từto revive
  2. Sống lại, trải nghiệm lạiđộng từto relive

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể revivirDanh động từ reviviendoPhân từ revivido
Presente
yorevivo
túrevives
él/ella/Ud.revive
nosotrosrevivimos
vosotrosrevivís
ellos/Uds.reviven

Cụm từ (phrase)

revivir el idiomaHồi sinh ngôn ngữ
revivir el pasadoSống lại quá khứ
revivir la ciudadHồi sinh thành phố
revivir las plantasHồi sinh cây cối
revivir recuerdosGợi lại ký ức
revivir la tradiciónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã làm sao để hồi sinh những cây lan này?
  • .Bức ảnh đó gợi lại ký ức thời thơ ấu của tôi.
  • .Cây cối sẽ hồi sinh sau một cơn mưa tốt.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI