Dịch

苏

甦
Hay gặp
Hán-Việt: to
sū

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hồi sinh, tỉnh lạito revive
  2. Tía tôPerilla frutescens (Chinese basil or wild red basil)
  3. Địa danhplace name
  4. Dùng để phiên âmused as phonetic in transliteration

Chữ và bộ thủ (character, radical)

苏
sūto
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)7 nét
revive, resurrect; a species of thyme; transliteration of 'Soviet'

Cụm từ (phrase)

苏联Liên Xô, 1922-1991
江苏Giang Tô
复苏Hồi sinh
苏联解体Liên Xô giải thể
苏联历史Lịch sử Liên Xô

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Được dùng trong | [lu 1 su 1]
  1. used in 嚕囌|噜苏[lu1 su1]

Ví dụ

  • ,。?Chào Susan. Bạn có khỏe không?

AI