relive
B2động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sống lại, trải nghiệm lạiđộng từngoại động từ (transitive)To experience (something) again; to live over again.
- Sống lại, tỉnh lạiđộng từnội động từ (intransitive)To come back to life.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- relive sthsống lại, hồi tưởng lại cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hồi sinh
- ngoại động từ (transitive)Hồi sinh, làm sống lạiTo bring back to life; to revive, resuscitate.
Ví dụ
- .Bản phát lại trong trò chơi điện tử cho phép bạn sống lại những khoảnh khắc tuyệt vời nhất của mình.
- 1990.Algeria sẽ không lặp lại thảm kịch của thập niên 1990.
- .Sami không muốn nhớ lại tất cả chuyện đó.
Họ từ (word family)
cùng gốc reliveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha