Dịch

relive

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sống lại, trải nghiệm lạiđộng từngoại động từ (transitive)To experience (something) again; to live over again.
  2. Sống lại, tỉnh lạiđộng từnội động từ (intransitive)To come back to life.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reliveNguyên thể (infinitive)
  2. relivesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. relivedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. relivingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • relive sthsống lại, hồi tưởng lại cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hồi sinh
  1. ngoại động từ (transitive)Hồi sinh, làm sống lạiTo bring back to life; to revive, resuscitate.

Ví dụ

  • .Bản phát lại trong trò chơi điện tử cho phép bạn sống lại những khoảnh khắc tuyệt vời nhất của mình.
  • 1990.Algeria sẽ không lặp lại thảm kịch của thập niên 1990.
  • .Sami không muốn nhớ lại tất cả chuyện đó.

AI