Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
reliver
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người sống lại
danh từ
One who relives.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
reliver
Dạng gốc
(base form)
reliver
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
relive
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
reliver
reliver
y
Hành động trang trí bằng màu sơn thay thế, đặc biệt là tàu hỏa
danh từ
reliver
ied
Được trang trí bằng màu sơn thay thế, đặc biệt là tàu hỏa
tính từ
Ví dụ
[…]
a
reliver
of
traumas
tried
to
relieve
his
traumas
by
inflicting
and
externalizing
them
on
others
on
a
massive
scale
:
shame
and
blame
on
you
and
you
and
you
.
Reliving
traumas
by
externalizing
them
does
not
release
their
grip
,
however
[…]
AI
1
Người sống lại
1
Người sống lại
1
Người sống lại