Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
reliveried
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được trang trí bằng màu sơn thay thế, đặc biệt là tàu hỏa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Decorated with a replacement livery, especially of a train.
Nguồn gốc
(etymology)
re-
+
liveried
Ví dụ
The
first
of
14
Class
68
s
to
be
taken
on
by
Chiltern
Railways
(68020)
has
been
reliveried
in
the
company's
new
dark
blue
livery
.
AI
1
Được trang trí bằng màu sơn thay thế
1
Được trang trí bằng màu sơn thay thế
1
Được trang trí bằng màu sơn thay thế