Dịch

revival

B2danh từ (noun)
UK/ɹɪˈvaɪ̯vəl/nguồnUS/ɹɪˈvaɪvəl/

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự khôi phục lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of reviving, or the state of being revived.
  2. Sự hồi phục, sự phấn chấn trở lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Reanimation from a state of languor or depression; applied to health, a person's spirits, etc.
  3. Sự phục hưng, sự hồi sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Renewed interest, performance, cultivation, or flourishing state of something, as of culture, commerce, agriculture.
  4. Sự thịnh hành trở lại, sự rộ lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Renewed prevalence of something, as a practice or a fashion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. revivalDạng gốc (base form)
  2. revivalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cultural revivalSự phục hưng văn hóa
economic revivalSự phục hồi kinh tế
enjoy a revivalĐược ưa chuộng trở lại
experience a revivalTrải qua sự hồi sinh
religious revivalSự phục hưng tôn giáo
stage a revivalTổ chức dàn dựng lại
tent revivaldanh từCuộc tụ họp của những người thờ phượng Cơ Đốc trong một căn lều được dựng lên đặc biệt cho các buổi nhóm phục hưng, truyền giáo và các chiến dịch chữa lành
Pueblo Revivaldanh từ riêngPhong cách kiến trúc của Tây Nam Hoa Kỳ, dựa trên kiến trúc Pueblo truyền thống của Santa Fe, các cơ quan truyền giáo Tây Ban Nha và phong cách Lãnh thổ, phổ biến vào những năm 1920 và 1930

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Sự phục hưng tôn giáo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Renewed interest in religion, after indifference and decline; a period of religious awakening; special religious interest.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . .Thật khó để quảng bá một mối quan hệ đối tác dân chủ giữa các quốc gia từ một quầy hàng chỉ toàn các chính phủ Đảng Bảo thủ. Chủ nghĩa công đoàn cần sự trỗi dậy của Đảng Lao động ở Anh.
  • , , , revival-style .Sau khi băng qua vùng đồng bằng, Lincoln với nhà thờ tráng lệ trên đỉnh đồi hiện ra trước mắt trước khi chúng tôi tiến vào nhà ga, nơi có những tòa nhà theo phong cách Phục hưng Tudor tuyệt đẹp.
  • , 25- , . “We’re 1980 , ,” . “ . I’m . .”Kat Frey, một người viết lời quảng cáo 25 tuổi sống ở Brooklyn, bắt đầu thói quen này vào năm ngoái. “Chúng ta đang chứng kiến sự quay trở lại đầy gợi cảm và thanh thoát của thập niên 1980, và hút thuốc là một phần trong đó,” cô nói. “Rất nhiều người tôi quen đang đăng ảnh làm việc đó. Tôi cũng đang làm vậy. Nó chắc chắn đang có thời kỳ hoàng kim.

AI