Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sự khôi phục lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of reviving, or the state of being revived.
- Sự hồi phục, sự phấn chấn trở lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Reanimation from a state of languor or depression; applied to health, a person's spirits, etc.
- Sự phục hưng, sự hồi sinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Renewed interest, performance, cultivation, or flourishing state of something, as of culture, commerce, agriculture.
- Sự thịnh hành trở lại, sự rộ lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Renewed prevalence of something, as a practice or a fashion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- revivalDạng gốc (base form)
- revivalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cultural revival | Sự phục hưng văn hóa | |
| economic revival | Sự phục hồi kinh tế | |
| enjoy a revival | Được ưa chuộng trở lại | |
| experience a revival | Trải qua sự hồi sinh | |
| religious revival | Sự phục hưng tôn giáo | |
| stage a revival | Tổ chức dàn dựng lại | |
| tent revivaldanh từ | danh từ | Cuộc tụ họp của những người thờ phượng Cơ Đốc trong một căn lều được dựng lên đặc biệt cho các buổi nhóm phục hưng, truyền giáo và các chiến dịch chữa lành |
| Pueblo Revivaldanh từ riêng | danh từ riêng | Phong cách kiến trúc của Tây Nam Hoa Kỳ, dựa trên kiến trúc Pueblo truyền thống của Santa Fe, các cơ quan truyền giáo Tây Ban Nha và phong cách Lãnh thổ, phổ biến vào những năm 1920 và 1930 |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Sự phục hưng tôn giáo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Renewed interest in religion, after indifference and decline; a period of religious awakening; special religious interest.
Xuất hiện ở từ khác
- deathtrái nghĩaSự phục hồi, hồi sinh sau thời kỳ lụi tàn.
Họ từ (word family)
cùng gốc revivalVí dụ
- . .Thật khó để quảng bá một mối quan hệ đối tác dân chủ giữa các quốc gia từ một quầy hàng chỉ toàn các chính phủ Đảng Bảo thủ. Chủ nghĩa công đoàn cần sự trỗi dậy của Đảng Lao động ở Anh.
- , , , revival-style .Sau khi băng qua vùng đồng bằng, Lincoln với nhà thờ tráng lệ trên đỉnh đồi hiện ra trước mắt trước khi chúng tôi tiến vào nhà ga, nơi có những tòa nhà theo phong cách Phục hưng Tudor tuyệt đẹp.
- , 25- , . “We’re 1980 , ,” . “ . I’m . .”Kat Frey, một người viết lời quảng cáo 25 tuổi sống ở Brooklyn, bắt đầu thói quen này vào năm ngoái. “Chúng ta đang chứng kiến sự quay trở lại đầy gợi cảm và thanh thoát của thập niên 1980, và hút thuốc là một phần trong đó,” cô nói. “Rất nhiều người tôi quen đang đăng ảnh làm việc đó. Tôi cũng đang làm vậy. Nó chắc chắn đang có thời kỳ hoàng kim.