revivalism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vận động khôi phục một tập quán, phong tục trước đây, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Advocacy for the revival of a former practice, custom, etc.
- Sự nhiệt thành về mặt tinh thần hoặc sự phục hưng tôn giáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Spiritual fervour of or for a religious revival.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- revivalismDạng gốc (base form)
- revivalismsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc revivalismNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha