renacimiento
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/renaθiˈmjento/nguồn
Nghĩa chính
- Tái sinhdanh từrebirth
- Sự hồi sinh, sự phục hưngdanh từrevival
- Thời kỳ Phục Hưngdanh từ riêngthe Renaissance
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- renacimientoDạng gốc (base form)
- renacimientosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| renacimiento cultural | Phục hưng văn hóa | |
| renacimiento de la ciencia | Sự phục hưng khoa học | |
| renacimiento espiritual | Phục hưng tâm linh | |
| renacimiento artístico | Chưa có nghĩa | |
| renacimiento económico | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự hồi sinh
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Các bạn có tranh thời kỳ Phục Hưng không?
- .Cái chết của chồng cô ấy là sự tái sinh của cô.
- .Marco đã thuyết trình về thời kỳ Phục Hưng.