Nghĩa chính
- Thời kỳ Phục hưngdanh từA rebirth or revival.
- Dạng chữ hoa của Renaissancedanh từAlternative letter-case form of Renaissance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- renaissanceDạng gốc (base form)
- renaissancesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| renaissance architecture | Kiến trúc Phục Hưng | |
| renaissance art | Nghệ thuật Phục Hưng | |
| renaissance fairdanh từ | danh từ | Hội chợ Phục hưng |
| renaissance music | Âm nhạc Phục Hưng | |
| renaissance painting | Hội họa Phục Hưng | |
| renaissance period | Thời kỳ Phục Hưng | |
| a renaissance | Một thời hồi sinh | |
| during the renaissance | Trong thời Phục hưng |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháprenaissance
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , late-career . , , .Tin về cái chết của cô ấy gây sốc, một phần vì cô ấy đang ở giữa giai đoạn hồi sinh sự nghiệp muộn.
- ?Bạn có thích nghệ thuật Phục hưng không?
- ?Bạn có tranh Phục hưng không?