rekindle
B2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thắp lạiđộng từngoại động từ (transitive)To kindle again.
- Được thắp lạiđộng từnội động từ (intransitive)To be kindled or ignited again.
- Khơi lại, làm sống lạiđộng từngoại động từ (transitive)To revive.
- Từ đồng nghĩa của reflashdanh từSynonym of reflash.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rekindleNguyên thể (infinitive)
- rekindlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rekindledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rekindlingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rekindle sthnhen nhóm lại cái gì
Ví dụ
- . Mary’s ( Sac-Joaquin ) 78-0 90-0, .Nó lại được khơi lên vào mùa hè này khi xem lại các tỷ số bóng đá mọi thời đại của St. Mary’s ở Stockton và Oakdale (hai chương trình hàng đầu của CIF Sac-Joaquin Section) và tôi phát hiện ra rằng cả hai vẫn có thể kể những trận thua nặng nhất của mình là trước Stockton High với tỷ số 78-0 và 90-0, tương ứng.
- kích thích niềm hy vọng của ai
- ?Làm sao tôi có thể khơi lại sự lãng mạn trong cuộc hôn nhân của mình?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa