Dịch

rekindle

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thắp lạiđộng từngoại động từ (transitive)To kindle again.
  2. Được thắp lạiđộng từnội động từ (intransitive)To be kindled or ignited again.
  3. Khơi lại, làm sống lạiđộng từngoại động từ (transitive)To revive.
  4. Từ đồng nghĩa của reflashdanh từSynonym of reflash.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rekindleNguyên thể (infinitive)
  2. rekindlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rekindledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rekindlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rekindle sthnhen nhóm lại cái gì

Ví dụ

  • . Mary’s ( Sac-Joaquin ) 78-0 90-0, .Nó lại được khơi lên vào mùa hè này khi xem lại các tỷ số bóng đá mọi thời đại của St. Mary’s ở Stockton và Oakdale (hai chương trình hàng đầu của CIF Sac-Joaquin Section) và tôi phát hiện ra rằng cả hai vẫn có thể kể những trận thua nặng nhất của mình là trước Stockton High với tỷ số 78-0 và 90-0, tương ứng.
  • kích thích niềm hy vọng của ai
  • ?Làm sao tôi có thể khơi lại sự lãng mạn trong cuộc hôn nhân của mình?

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI