vivify
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Mang lại sự sống; sống độngđộng từngoại động từ (transitive)To bring to life; to enliven.
- Truyền sức sống chođộng từngoại động từ (transitive)To impart vitality to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp cổvivifier
- từ tiếng Latinh muộnvivificō
Ví dụ
- , thunder-clouds .
- , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc vivifyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha