Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Kích thích, làm sinh độngđộng từngoại động từ (transitive)To put (someone or something) in a state of activity or vigour comparable to life; to excite, to rouse.
- Khơi gợi, truyền cảm hứngđộng từngoại động từ (transitive)To inspire or stimulate (an action, a feeling, etc.).
- Thúc đẩy lên menđộng từngoại động từ (transitive)To stimulate or assist the fermentation of (an alcoholic beverage, dough, etc.).
- Cây thanh lương tràdanh từIn full quicken tree: the European rowan, rowan, or mountain ash (Sorbus aucuparia).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quickenNguyên thể (infinitive)
- quickensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- quickenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- quickeningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- quicken sthlàm tăng tốc cái gìHe quickened his pace to catch up with them.Anh ấy rảo bước để đuổi kịp họ.
- quicken (sth)thúc đẩy (cái gì), làm nhanh hơn (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
16 nghĩa khác
Động từ (verb) 15
Danh từ (noun) 1
Hồi sinh
- ngoại động từ (transitive)Hồi sinh, làm sống lạiTo give life to (someone or something never alive or once dead); to animate, to resurrect, to revive.
- nội động từ (intransitive)Hồi sinh, sống lạiTo come back to life, to receive life.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- gunđồng nghĩaCó nghĩa tăng tốc nhưng thường trang trọng hoặc ít dùng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc quickenNguồn gốc (etymology)
động từ
quick“moving with swiftness; occurring in a short time; (archaic) alive, living; (archaic) pregnant”-en
- từ tiếng Anh trung đạiquikenen“to become alive again after dying; to raise (someone) from the dead; to regain consciousness or strength; to give vitality, revive; to regain validity; to nourish; to spare (the life of someone or something); to ignite; to illuminate; of events: to happen more quickly; of clouds: to form”
- từ tiếng Anh cổcwician“to bring to life, vivify; to come to life, become living; to quicken”
- từ tiếng German nguyên thủy*kwikwaz“alive; lively; quick”
động từ
quicksilver“mercury”-en
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiquiken“(chiefly in place names) probably the European rowan or mountain ash (Sorbus aucuparia), and possibly also the aspen (Populus tremula), juniper (genus Juniperus, specifically the common juniper (Juniperus communis)), or service tree (Sorbus domestica)”
- từ tiếng Anh cổcwician“to bring to life, vivify; to come to life, become living; to quicken”
Ví dụ
- […] , , . , , , " ?" , .[...] Ý đã kích thích Cecil, không phải để khoan dung, mà để sinh lòng bực dọc. Anh thấy xã hội địa phương thật chật hẹp, nhưng thay vì nói, "Điều này có thực sự quan trọng không?", anh lại nổi loạn, và cố thay thế nó bằng xã hội mà anh gọi là rộng mở.
- milch-goat ; , ; […]Con dê cái ngẩng lên khỏi bữa tối giấy vụn; sự lạc quan thường trực trong lòng nó bùng lên, lớn dần thành sự tự tin lớn lao và chín muồi; [...]
- […] Wannop : , ten-foot, , .[...] Cô Wannop bước đi dọc con đường mòn: nó chỉ vừa cho một người đi nối đuôi nhau, và bên trái có một hàng rào thanh lương trà cao mười thước, chưa tỉa tót, hoa táo gai vừa chớm đen ở viền và những quả táo gai non màu xanh bắt đầu lộ ra.