quickeningly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Để làm nhanh hơn hoặc mang lại sự sống; một cách sinh độngtrạng từSo as to quicken or bring to life; animatingly.
- Vì vậy, để tăng tốctrạng từSo as to speed up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quickeninglyDạng gốc (base form)
- more quickeninglySo sánh hơn (comparative)
- most quickeninglySo sánh nhất (superlative)