Dịch

brighten

B2động từ (verb)
UK/ˈbɹaɪtən/US/ˈbɹaɪtən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm sáng, tô sángđộng từngoại động từ (transitive)To make bright or brighter in color.
  2. Làm vẻ vangđộng từngoại động từ (transitive)To make illustrious, or more distinguished; to add luster or splendor to
  3. Làm vui vẻ, phấn chấnđộng từngoại động từ (transitive)To make more cheerful and pleasant; to enliven
  4. Sáng lên, quang hẳnđộng từnội động từ (intransitive)To grow bright, or more bright in color; to clear up

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brightenNguyên thể (infinitive)
  2. brightensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brightenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brighteningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • brighten sthlàm sáng cái gìa shampoo to brighten and condition your hairmột loại dầu gội giúp làm sáng và dưỡng tóc của bạn
  • brighten uptrở nên vui vẻ, hớn hở hơnHe brightened up at their words of encouragement.Anh ấy trở nên phấn chấn hơn trước những lời khuyến khích của họ.
  • brighten sth (up)làm gì sáng sủa hơn, rạng rỡ hơnA smile brightened her face.Một nụ cười đã làm khuôn mặt cô ấy rạng rỡ hơn.
  • brighten (sth) (up)làm cho (cái gì) tươi sáng, khởi sắc hơn
  • brighten (up)trở nên tươi sáng, khởi sắc hơn

Cụm động từ (phrasal verb)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Rạng rỡ hẳn
  1. nội động từ (intransitive)Rạng rỡ hẳn, phấn chấnTo become brighter or more cheerful in mood

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã làm sáng căn phòng bằng một lớp sơn mới.
  • làm sáng sủa triển vọng
  • .Bầu trời sáng lên khi cơn bão đi qua.

AI