Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unbrightened
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chưa được làm sáng tỏ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not having been brightened.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
brighten
+
-ed
Ví dụ
Unloved
,
and
uncaressed
,
her
childhood
unbrightened
by
the
sunny
mirth
of
that
age
,
her
girlhood
a
gloomy
period
of
austere
seclusion
[…]
AI
1
Chưa được làm sáng tỏ
1
Chưa được làm sáng tỏ
1
Chưa được làm sáng tỏ