Dịch

renovate

B2TOEICđộng từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈɹɛ.nəˌveɪt/US/ˈɹɛ.nə.veɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tu sửađộng từngoại động từ (transitive)To renew; to revamp something to make it look new again.
  2. Hồi sinh, tươi mớiđộng từngoại động từ (transitive)To restore to freshness or vigor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. renovateNguyên thể (infinitive)
  2. renovatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. renovatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. renovatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • renovate sthcải tạo cái gì

Cụm từ (phrase)

renovated butterdanh từSản phẩm được tạo ra bằng cách làm sạch (ví dụ, bằng cách làm tan chảy và tách hết chất béo sữa lỏng ra khỏi) bơ không tinh khiết hoặc bị ôi

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tân trang
  1. Tân trang, tu sửarenovated

Ví dụ

  • : .Căn nhà này xập xễ: nó cần được tu sửa.
  • — , , , ; ! […] , .Ai nghe tôi rồi sẽ mềm lòng—nước mắt đã tuôn như tôi sẽ tuôn, tim đập như tim tôi lúc này, với ý định làm mới thế giới; một ý chí toàn năng! […] Và khi ấy sức mạnh sẽ dồi dào, hy vọng lại trỗi dậy.
  • .Anh ấy sẽ tu sửa nơi này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirenovat“renewed”
  2. từ tiếng Latinhrenovātus

AI