Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của renovationdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of renovation.
- Dạng rút gọn của renovateđộng từClipping of renovate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bathroom reno | Sửa chữa phòng tắm | |
| home reno | Sửa chữa nhà cửa | |
| kitchen reno | Sửa chữa nhà bếp | |
| reno-tiền tố | tiền tố | Xem reni- |
| El Renodanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Canada, Oklahoma, Hoa Kỳ |
| Reno Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hutchinson |
| Reno divorcedanh từ | danh từ | Vụ ly hôn được thực hiện ở Reno, Nevada, trước khi có thể chế ly hôn không có lỗi phổ biến vào những năm 1970 ở Hoa Kỳ. Trước đó, nhiều bang đã áp đặt những yêu cầu khắt khe về việc cho phép ly hôn, trong khi Nevada (cũng như một số bang khác) lại tương đối lỏng lẻo. Nevada chỉ yêu cầu sáu tháng cư trú trong tiểu bang để thiết lập nơi cư trú hợp pháp (cho phép mọi người đưa vụ việc ra tòa án của mình), khoảng thời gian tiếp tục giảm xuống còn sáu tuần vào năm 1931, khiến nhiều người muốn ly hôn phải tạm thời chuyển đến Nevada vì mục đích này |
Họ từ (word family)
cùng gốc renoVí dụ
- , , ?Bạn có thích cải tạo một nhà thờ, sửa sang một ngôi nhà tranh dột nát, hay tân trang một căn nhà phố bằng đá hướng ra biển không?
- .Jean Reno là diễn viên yêu thích của tôi.
- .Tôi đã phải lòng Jean Reno.