Dịch

renovations là số nhiều của renovation

renovation

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự phục hồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act, or the process, of renovating.
  2. Sự tái tạo, sự phục hồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A regeneration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. renovationDạng gốc (base form)
  2. renovationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

home renovationSửa chữa nhà cửa
major renovationCuộc đại tu
renovation projectDự án cải tạo
renovation workCông việc cải tạo
under renovationĐang được sửa chữa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

renovate-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạirenovacion
  2. từ tiếng Pháp trung đạirenovation
  3. từ tiếng Latinhrenovātiō

Ví dụ

  • .Phòng của anh ấy khi đó đang được sửa chữa.
  • .Một nửa văn phòng đang trong quá trình sửa chữa.
  • .Ngôi nhà này không đủ điều kiện để cải tạo.

AI