Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- sự cải thiện, sự tiến bộdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the act of making something better in quality, performance, or condition
- sự cải tiến, sự nâng cấpdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)something that has been made better or more modern
- cải tạo, cải tiếndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)the act of adding or modifying something to increase its value or function
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- improvementDạng gốc (base form)
- improvementsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- improvement in sthsự cải thiện về việc gìThere is a need for continuous improvement in performance.Cần có sự cải thiện liên tục về hiệu suất.
- improvement to sthsự cải thiện đối với cái gìWe have made some mechanical improvements to the car.Chúng tôi đã thực hiện một số cải thiện cơ khí đối với chiếc xe.
- improvement on sthsự tiến bộ so với cái gìThis is a great improvement on your previous work.Đây là một sự tiến bộ lớn so với bài làm trước của bạn.
- improvement over sthsự tiến bộ hơn cái gìThe results are certainly an improvement over last year.Kết quả chắc chắn là một sự tiến bộ hơn năm ngoái.
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự vận dụng có lợi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of making profitable use or application of anything, or the state of being profitably employed; practical application, for example of a doctrine, principle, or theory, stated in a discourse.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc improvementNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Tập luyện là nguồn cải thiện chủ yếu của mọi năng lực của chúng ta.
- .Đó là một cải tiến.
- .Mọi cải tiến đều tốt.