Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giảm từ trạng thái tốt hơn sang trạng thái tồi tệ hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Reduction from a better to a worse state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disimprovementDạng gốc (base form)
- disimprovementsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cố gắng làm điều gì đó tốt hơn nhưng cuối cùng lại tệ hơn trước
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Attempt to make something better while ending up worse than before.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , .