Dịch

uplift

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Nâng cao, vực dậy, làm phấn chấnđộng từTo raise something or someone to a higher physical, social, moral, intellectual, spiritual or emotional level.
  2. Tiến hóa nhân tạo, nâng cấp nhận thứcđộng từTo raise (a nonsentient species) into sentience.
  3. Làm trầm trọng, gia tăngđộng từTo aggravate; to increase.
  4. Sự nâng cao, sự làm phấn chấndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or result of uplifting (in various senses).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. upliftNguyên thể (infinitive)
  2. upliftsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. upliftedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. upliftingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • uplift sblàm ai phấn chấn hơn

Cụm từ (phrase)

tectonic upliftdanh từSự nâng cao một khu vực địa lý do hậu quả của kiến tạo mảng
uplifted armsĐôi cánh tay giơ cao
uplifted handsĐôi bàn tay giơ cao

9 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 4
Được chấp nhận vận chuyển
  1. To be accepted for carriage on a flight.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • free-lay .Họ nhận ra rằng đặc tính trải sàn tự do rất phù hợp cho những nơi cần dễ dàng tiếp cận cáp ngầm dưới sàn hoặc nơi bố cục văn phòng cần thay đổi linh hoạt mà không phải dở thảm lên mỗi lần.
  • — saurs, — — . , , ' .'Cải tạo gen tổ tiên loài thằn lằn, và ít nhất là nâng tầm văn hóa cho loài bạch tuộc khổng lồ. Chúng ta quen nghĩ những loài này thông thái và cổ xưa, quả thực là vậy, nhưng loài bạch tuộc mới là Chủng tộc Tiền bối của chúng.
  • , baby's .Trong bản tuyên thệ hỗ trợ đơn xin lệnh tòa án để đưa đứa trẻ đi bảo hộ, một nhân viên xã hội cho biết có các vấn đề bạo lực gia đình đang diễn ra giữa mẹ và cha đứa trẻ.

AI