Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Nâng cao, vực dậy, làm phấn chấnđộng từTo raise something or someone to a higher physical, social, moral, intellectual, spiritual or emotional level.
- Tiến hóa nhân tạo, nâng cấp nhận thứcđộng từTo raise (a nonsentient species) into sentience.
- Làm trầm trọng, gia tăngđộng từTo aggravate; to increase.
- Sự nâng cao, sự làm phấn chấndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or result of uplifting (in various senses).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- uplift sblàm ai phấn chấn hơn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tectonic upliftdanh từ | danh từ | Sự nâng cao một khu vực địa lý do hậu quả của kiến tạo mảng |
| uplifted arms | Đôi cánh tay giơ cao | |
| uplifted hands | Đôi bàn tay giơ cao |
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 4
Được chấp nhận vận chuyển
- To be accepted for carriage on a flight.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc upliftVí dụ
- free-lay .Họ nhận ra rằng đặc tính trải sàn tự do rất phù hợp cho những nơi cần dễ dàng tiếp cận cáp ngầm dưới sàn hoặc nơi bố cục văn phòng cần thay đổi linh hoạt mà không phải dở thảm lên mỗi lần.
- — saurs, — — . , , ' .'Cải tạo gen tổ tiên loài thằn lằn, và ít nhất là nâng tầm văn hóa cho loài bạch tuộc khổng lồ. Chúng ta quen nghĩ những loài này thông thái và cổ xưa, quả thực là vậy, nhưng loài bạch tuộc mới là Chủng tộc Tiền bối của chúng.
- , baby's .Trong bản tuyên thệ hỗ trợ đơn xin lệnh tòa án để đưa đứa trẻ đi bảo hộ, một nhân viên xã hội cho biết có các vấn đề bạo lực gia đình đang diễn ra giữa mẹ và cha đứa trẻ.