Dịch

tectonic uplift

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự nâng cao một khu vực địa lý do hậu quả của kiến tạo mảngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The raising of a geographical area as a consequence of plate tectonics.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tectonic upliftDạng gốc (base form)
  2. tectonic upliftsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .

AI