Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Thăng chứcđộng từngoại động từ (transitive)To raise (something) to a higher position.
- Thăng chức, đề bạt, cất nhắcđộng từngoại động từ (transitive)To promote (someone) to a higher rank.
- Nâng quyền, cấp quyền quản trịđộng từngoại động từ (transitive)To temporarily grant a program additional security privileges to the system to perform a privileged action (usually on the program's request).
- Tôn vinh, suy tôn, phong tướcđộng từngoại động từ (transitive)To confer honor or nobility on (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- elevate sb/sth (to sth)đưa ai/cái gì lên (vị trí gì)He elevated many of his friends to powerful positions within the government.Ông ấy đã đưa nhiều bạn bè lên các vị trí quyền lực trong chính phủ.
- elevate sth (into/to sth)nâng tầm cái gì (thành cái gì)It was an attempt to elevate football to a subject worthy of serious study.Đó là một nỗ lực nhằm nâng tầm bóng đá thành một môn học đáng để nghiên cứu nghiêm túc.
- elevate sthnâng cái gì lên
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elevate blood pressure | Làm tăng huyết áp | |
| elevate someone to a position | Bổ nhiệm vào vị trí | |
| elevate status | Nâng cao vị thế | |
| elevate the mood | Cải thiện tâm trạng | |
| re-elevateđộng từ | động từ | Nâng cao một lần nữa; mang lại cao hơn một lần nữa |
| elevated psa | PSA tăng cao | |
| elevated linedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với elevated railway |
| elevated train | Tàu điện trên cao |
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Tính từ (adjective) 1
Nâng tầm
- ngoại động từ (transitive)Nâng tầm, nâng cao giá trịTo make (something or someone) more worthy or of greater value.
Ví dụ
- .Bác sĩ bảo tôi rằng kê cao chân sẽ giúp giảm phù nề.
- […] .[...] mọi chuyện sẽ luôn như thế khi anh cất nhắc những kẻ tầm thường vào vị trí quyền lực.
- ?Cậu quên rằng mọi chương trình sửa đổi registry đều phải được cấp quyền quản trị à?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc elevateNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạielevaten“to raise up, erect; to elate, inflate (e.g. with pride); (alchemy) to vaporize; (of a bone, excressence, blood vessel) to protrude”
- từ tiếng Latinhēlevātus
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạielevat“(in physical elevation, in rank, in altitude above the horizon) high”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- lowertrái nghĩaNâng cao phẩm vị hoặc danh dự.