Dịch

elevator

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɛləˌveɪtə/US/ˈɛləˌveɪtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thang máydanh từAnything that raises or uplifts.
  2. Tháp trữ ngũ cốc, kho chứa ngũ cốcdanh từA silo used for storing wheat, corn or other grain (grain elevator).
  3. Cánh lái độ caodanh từA control surface of an aircraft responsible for controlling the pitching motion of the machine.
  4. Đi thang máyđộng từnội động từ (intransitive)To move in an elevator.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elevatorNguyên thể (infinitive)
  2. elevatorsSố nhiều (plural)
  3. elevatoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. elevatoringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

elevator doorCửa thang máy
elevator pitchdanh từBài thuyết trình ngắn gọn
elevator shaftdanh từGiếng thang máy
grain elevatordanh từTháp chứa ngũ cốc
take the elevatorĐi thang máy
space elevatordanh từThang máy vũ trụ
elevator musicdanh từÂm nhạc nhạt nhẽo, không gây khó chịu được phát làm nhạc nền trong thang máy và các cơ sở kinh doanh (chẳng hạn như văn phòng và trung tâm mua sắm)
silk elevatordanh từChiếc dù

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Thang máy
  1. A permanent construction with a built-in platform or cab that can be raised and lowered, used to transport people and goods, as between different floors of a building.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thang máy

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Hoạt động bốc dỡ hàng loạt ngũ cốc từ đường bộ sang đường sắt tại Biggleswade đang diễn ra bằng máy nâng di động.
  • [] , , .Khi một nhóm nông dân thành lập kho chứa ngũ cốc hợp tác xã, ông đã đầu tư vào đó và thuyết phục các bạn bè doanh nhân làm điều tương tự.
  • .Anh ấy đi thang máy lên tầng ba.

AI