Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thang máydanh từAnything that raises or uplifts.
- Tháp trữ ngũ cốc, kho chứa ngũ cốcdanh từA silo used for storing wheat, corn or other grain (grain elevator).
- Cánh lái độ caodanh từA control surface of an aircraft responsible for controlling the pitching motion of the machine.
- Đi thang máyđộng từnội động từ (intransitive)To move in an elevator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elevatorNguyên thể (infinitive)
- elevatorsSố nhiều (plural)
- elevatoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- elevatoringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elevator door | Cửa thang máy | |
| elevator pitchdanh từ | danh từ | Bài thuyết trình ngắn gọn |
| elevator shaftdanh từ | danh từ | Giếng thang máy |
| grain elevatordanh từ | danh từ | Tháp chứa ngũ cốc |
| take the elevator | Đi thang máy | |
| space elevatordanh từ | danh từ | Thang máy vũ trụ |
| elevator musicdanh từ | danh từ | Âm nhạc nhạt nhẽo, không gây khó chịu được phát làm nhạc nền trong thang máy và các cơ sở kinh doanh (chẳng hạn như văn phòng và trung tâm mua sắm) |
| silk elevatordanh từ | danh từ | Chiếc dù |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Thang máy
- A permanent construction with a built-in platform or cab that can be raised and lowered, used to transport people and goods, as between different floors of a building.
Xuất hiện ở từ khác
- liftđồng nghĩatừ dùng trong tiếng Anh Mỹ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thang máy
Họ từ (word family)
cùng gốc elevatorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hoạt động bốc dỡ hàng loạt ngũ cốc từ đường bộ sang đường sắt tại Biggleswade đang diễn ra bằng máy nâng di động.
- [] , , .Khi một nhóm nông dân thành lập kho chứa ngũ cốc hợp tác xã, ông đã đầu tư vào đó và thuyết phục các bạn bè doanh nhân làm điều tương tự.
- .Anh ấy đi thang máy lên tầng ba.