Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Sự nâng lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of raising from a lower place, condition, or quality to a higher; said of material things, persons, the mind, the voice, etc.
- Cảm giác thăng hoa, hưng phấn, phấn khởidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being or feeling elevated; heightened; exaltation.
- Điểm cao, vị trí cao, chỗ caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is raised up or elevated; an elevated place or station.
- Độ cao thiên thể, độ cao trên chân trờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The distance of a celestial object above the horizon, or the arc of a vertical circle intercepted between it and the horizon; altitude.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elevationDạng gốc (base form)
- elevationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elevation above sea level | Độ cao mặt biển | |
| elevation angle | Góc ngẩng | |
| elevation data | Dữ liệu độ cao | |
| elevation gain | Độ cao tích lũy | |
| elevation map | Bản đồ độ cao | |
| elevation of a hill | Độ cao của đồi | |
| ST elevationdanh từ | danh từ | Phát hiện trên siêu âm tim trong đó đoạn ST chênh lên trên đường cơ sở ở một hoặc nhiều chuyển đạo, liên quan đến các tình trạng như nhồi máu cơ tim và viêm màng ngoài tim cấp tính |
| self-elevationdanh từ | danh từ | Nâng cao bản thân trong tâm trí của chính mình |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Độ cao núi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Độ cao núi, chiều cao núiThe measured vertical distance from the peak of a mountain or hill to its bordering lowlands.
Ví dụ
- nâng lên ngai vàng
- .Đồi là một chỗ cao trên mặt đất.
- .Sự thăng hoa đến qua công việc nội tâm.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc elevationNgôn ngữ khác
Tiếng Trung