Dịch

elevation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sự nâng lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of raising from a lower place, condition, or quality to a higher; said of material things, persons, the mind, the voice, etc.
  2. Cảm giác thăng hoa, hưng phấn, phấn khởidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being or feeling elevated; heightened; exaltation.
  3. Điểm cao, vị trí cao, chỗ caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is raised up or elevated; an elevated place or station.
  4. Độ cao thiên thể, độ cao trên chân trờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The distance of a celestial object above the horizon, or the arc of a vertical circle intercepted between it and the horizon; altitude.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elevationDạng gốc (base form)
  2. elevationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

elevation above sea levelĐộ cao mặt biển
elevation angleGóc ngẩng
elevation dataDữ liệu độ cao
elevation gainĐộ cao tích lũy
elevation mapBản đồ độ cao
elevation of a hillĐộ cao của đồi
ST elevationdanh từPhát hiện trên siêu âm tim trong đó đoạn ST chênh lên trên đường cơ sở ở một hoặc nhiều chuyển đạo, liên quan đến các tình trạng như nhồi máu cơ tim và viêm màng ngoài tim cấp tính
self-elevationdanh từNâng cao bản thân trong tâm trí của chính mình

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Độ cao núi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Độ cao núi, chiều cao núiThe measured vertical distance from the peak of a mountain or hill to its bordering lowlands.

Ví dụ

  • nâng lên ngai vàng
  • .Đồi là một chỗ cao trên mặt đất.
  • .Sự thăng hoa đến qua công việc nội tâm.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

elevate-ion

  1. từ tiếng Pháp cổelevation
  2. từ tiếng Latinhelevatio

AI