elevación
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/elebaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Độ caodanh từelevation
- Sự nâng lên, sự giơ lêndanh từlifting, raising
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elevaciónDạng gốc (base form)
- elevacionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elevación de la cabeza | Chưa có nghĩa | |
| elevación de la temperatura | Chưa có nghĩa | |
| elevación de la voz | Chưa có nghĩa | |
| elevación del nivel del mar | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ABCDE : , , , .ABCDE của melanoma nghĩa là: bất đối xứng, viền không đều, màu thay đổi, đường kính lớn và độ cao trên da.
Xuất hiện ở từ khác
- aumentođồng nghĩaNhấn mạnh việc giá trị đi lên, thường là tăng rõ rệt hoặc đột ngột.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự nâng lên
Khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh