Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Nâng lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action or process by which something is lifted; elevation
- Cử tạ, nâng tạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Weightlifting; a form of exercise in which weights are lifted.
- Phẫu thuật căng da mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Plastic surgery for tightening facial tissues and improving the facial appearance.
- Đang nâng, việc nângđộng từpresent participle and gerund of lift
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liftingDạng gốc (base form)
- liftingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heavy liftingdanh từ | danh từ | Phần đòi hỏi khắt khe nhất của nỗ lực; công việc đòi hỏi nhiều nỗ lực, nguồn lực hoặc sự cân nhắc nhất |
| car-liftingdanh từ | danh từ | Trộm xe lớn; ăn trộm một chiếc xe hơi |
| lifting gasdanh từ | danh từ | Loại khí, chẳng hạn như heli hoặc hydro, được sử dụng để tạo ra sức nổi cho các vật dụng chẳng hạn. bóng bay hoặc khí cầu |
| star liftingdanh từ | danh từ | Quá trình giả thuyết trong đó một phần khối lượng của một ngôi sao bị loại bỏ, thường được dùng làm nguồn năng lượng |
| lifting shopdanh từ | danh từ | Xưởng nơi các phương tiện được nâng lên khỏi giá chuyển hướng để tiến hành công việc bảo trì |
| ego liftingdanh từ | danh từ | Hành động nâng nhiều hơn một người hoàn toàn có thể xử lý được, thường là nhằm mục đích thể hiện |
| lifting spandanh từ | danh từ | Nhịp cầu có thể được nâng lên để tàu thuyền đi qua; chúng có thể có các hình thức khác nhau |
| lifting bossdanh từ | danh từ | Phần nhô ra được các thợ xây cố tình để lại trên đá để tạo điều kiện cho việc di chuyển các khối bằng dây thừng và đòn bẩy, và đôi khi được giữ lại như một yếu tố phong cách |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự ăn cắp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự ăn cắp, sự trộm cắpTheft.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phẫu thuật căng da mặt
Họ từ (word family)
cùng gốc liftingVí dụ
- .Tôi hy vọng bạn đã không bị đau lưng trong lúc nâng cái thùng này.
- , , .
- , , , , .