elevar
B1động từ (verb)
/eleˈbaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Nâng cao, cất caođộng từto elevate
- Nâng lên, giơ lênđộng từto raise; lift up
- Nâng lên lũy thừađộng từto raise (a number) (to a power)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể elevarDanh động từ elevandoPhân từ elevado
| Presente | |
|---|---|
| yo | elevo |
| tú | elevas |
| él/ella/Ud. | eleva |
| nosotros | elevamos |
| vosotros | eleváis |
| ellos/Uds. | elevan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elevar el nivel | Nâng mức | |
| elevar la temperatura | Tăng nhiệt độ | |
| elevar los precios | Tăng giá | |
| elevar al cubođộng từ | động từ | Thành khối |
| elevar al cuadradođộng từ | động từ | Vuông |
| elevar una cuestión | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Chín bình phương bằng tám mươi mốt.
- .Cô bắt đầu nâng giọng khi nói.
- .Đừng nâng giọng to hơn một tiếng thì thầm.