升
HSK3
Hay gặpHán-Việt: thăng
shēng
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lên, bốc lên, dâng lênto ascend; to rise
- Thăng chức, thăng cấp, đề bạtto promote; to elevate
- Lítliter
- Thăng, thưng (đơn vị đo lường xưa)unit of dry measure for grain (= one liter or one-tenth dou 斗[dou3])
Chữ và bộ thủ (character, radical)
升
shēngthăng
Bộ: 十 · thập (mười)4 nét
arise, go up; hoist; advance; hexagram ䷭Cụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Dạng khác của 升
- to ascend; to rise (variant of 升[sheng1])
- to promote; to elevate (variant of 升[sheng1])
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Anh ấy được thăng cấp lên Đại tá.
- 。Mặt trời đang lên.
- 。Nhanh hơn.