Dịch

augment

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Làm tăng, bổ sung, gia tăngđộng từngoại động từ (transitive)To increase; to make larger or supplement.
  2. Tăng trưởng, lớn lên, gia tăngđộng từnội động từ (intransitive)phản thân (reflexive)To grow; to increase; to become greater.
  3. Kéo dài nhịp, phóng đại nhịpđộng từTo slow the tempo or meter, e.g. for a dramatic or stately passage.
  4. Tiền tố quá khứdanh từIn some languages, a prefix *é- (अ- (a-) in Sanskrit, ἐ- (e-) in Greek) indicating a past tense of a verb.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. augmentNguyên thể (infinitive)
  2. augmentsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. augmentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. augmentingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • augment sthlàm tăng cái gì

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 3
Mở rộng khoảng âm
  1. To increase an interval, especially the largest interval in a triad, by a half step (chromatic semitone).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiaugmenten
  2. từ tiếng Pháp trung đạiaugmenter
  3. từ tiếng Pháp cổaugmenter

Ví dụ

  • .Tiền từ việc cho thuê phòng trống có thể làm tăng tiền lương.
  • , , .Tiền tố quá khứ được tìm thấy trong tiếng Hy Lạp, Ấn-Iran, Armenia và Phrygia.
  • .Nông dân thường có hoạt động phụ để tăng thu nhập.

AI