Dịch

auction

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cuộc bán đấu giádanh từA public event where goods or property are sold to the highest bidder.
  2. Vòng ra giá, đợt xướng bàidanh từThe first stage of a deal, in which players bid to determine the final contract.
  3. Bán đấu giáđộng từngoại động từ (transitive)To sell at an auction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. auctionNguyên thể (infinitive)
  2. auctionsSố nhiều (plural)
  3. auctionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. auctioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • at auctiontrong cuộc đấu giáA classic Rolls-Royce fetched £25 000 at auction.Một chiếc Rolls-Royce cổ được bán với giá 25 000 bảng trong cuộc đấu giá.
  • up for auctionđưa ra đấu giáThe house is up for auction.Ngôi nhà được đưa ra đấu giá.
  • be auctionedđược bán đấu giáThe costumes from the movie are to be auctioned for charity.Trang phục trong bộ phim sẽ được bán đấu giá cho từ thiện.

Ví dụ

  • .Anh ấy đang bán chiếc ô tô của mình bằng hình thức đấu giá.
  • .Có một buổi đấu giá ở Algiers.
  • .Cuộc bán đấu giá đã kết thúc.

AI