Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bổ trợtính từkhông so sánh (not comparable)Helping; giving assistance or support.
- Phụ trợtính từkhông so sánh (not comparable)Supplementary or subsidiary.
- Dự trữtính từkhông so sánh (not comparable)Held in reserve for exceptional circumstances.
- Người hỗ trợdanh từA person or group that acts in an auxiliary manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- auxiliaryDạng gốc (base form)
- auxiliariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| auxiliary equipment | Thiết bị phụ trợ | |
| auxiliary forces | Lực lượng phụ trợ | |
| auxiliary nurse | Y tá phụ | |
| auxiliary power | Nguồn điện phụ | |
| auxiliary staff | Nhân viên phụ trợ | |
| auxiliary verbdanh từ | danh từ | Trợ động từ |
| auxiliary languagedanh từ | danh từ | Các ngôn ngữ (dù được xây dựng hay tự nhiên), chẳng hạn như Volapük, Esperanto, Swahili, tiếng Pháp, tiếng Nga hoặc tiếng Anh, được sử dụng hoặc có ý định sử dụng (địa phương, khu vực, quốc gia hoặc quốc tế) để giao tiếp giữa những người nói nhiều ngôn ngữ khác |
| international auxiliary languagedanh từ | danh từ | Ngôn ngữ dành cho những người không có chung ngôn ngữ sử dụng |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 3
Tàu có buồm và động cơ
- không so sánh (not comparable)Of a ship, having both sails and an engine.
Xuất hiện ở từ khác
- regulartrái nghĩaThuộc lực lượng hỗ trợ thay vì lực lượng chính quy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc auxiliary- AuxieLà thành viên của Ban phụ trợ của Cảnh sát Hoàng gia Irelanddanh từ
- auxlangNgôn ngữ phụ trợ được xây dựngdanh từ
- auxiliaristTình nguyện viên cho Lực lượng phụ trợ Cảnh sát biển Hoa Kỳdanh từ
- semiauxiliaryCủa động từ: có chức năng giống như một trợ động từ nhưng không được coi là thành viên đầy đủ của lớp đótính từ, danh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhauxiliārius“assistant, ally”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , […].Một động lực nhằm khai thác vùng Highlands như một khu vực thể thao mùa đông, với tất cả các trợ giúp cần thiết, như máng trượt ngồi ở Cairngorms, đang cho thấy triển vọng ngày càng tăng.
- .Centurion triệu tập các binh lính phụ trợ của mình
- Globasa .Globasa là một ngôn ngữ quốc tế phụ trợ