Dịch

auxiliary

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɔːkˈsɪl-/US/ɔɡˈzɪl.(jə).ɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bổ trợtính từkhông so sánh (not comparable)Helping; giving assistance or support.
  2. Phụ trợtính từkhông so sánh (not comparable)Supplementary or subsidiary.
  3. Dự trữtính từkhông so sánh (not comparable)Held in reserve for exceptional circumstances.
  4. Người hỗ trợdanh từA person or group that acts in an auxiliary manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. auxiliaryDạng gốc (base form)
  2. auxiliariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

auxiliary equipmentThiết bị phụ trợ
auxiliary forcesLực lượng phụ trợ
auxiliary nurseY tá phụ
auxiliary powerNguồn điện phụ
auxiliary staffNhân viên phụ trợ
auxiliary verbdanh từTrợ động từ
auxiliary languagedanh từCác ngôn ngữ (dù được xây dựng hay tự nhiên), chẳng hạn như Volapük, Esperanto, Swahili, tiếng Pháp, tiếng Nga hoặc tiếng Anh, được sử dụng hoặc có ý định sử dụng (địa phương, khu vực, quốc gia hoặc quốc tế) để giao tiếp giữa những người nói nhiều ngôn ngữ khác
international auxiliary languagedanh từNgôn ngữ dành cho những người không có chung ngôn ngữ sử dụng

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 3
Tàu có buồm và động cơ
  1. không so sánh (not comparable)Of a ship, having both sails and an engine.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhauxiliārius“assistant, ally”

Ví dụ

  • , , , , […].Một động lực nhằm khai thác vùng Highlands như một khu vực thể thao mùa đông, với tất cả các trợ giúp cần thiết, như máng trượt ngồi ở Cairngorms, đang cho thấy triển vọng ngày càng tăng.
  • .Centurion triệu tập các binh lính phụ trợ của mình
  • Globasa .Globasa là một ngôn ngữ quốc tế phụ trợ

AI