Dịch

ayudante

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/aʝuˈdante/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phụ trợtính từauxiliary
  2. Người phụ tá, trợ lý, người giúp việcdanh từhelper, assistant

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ayudanteDạng gốc (base form)
  2. ayudantasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. ayudantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. ayudantaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

ayudante de campoSĩ quan hầu cận
ayudante de cocinaPhụ bếp
ayudante de laboratorioPhụ tá phòng thí nghiệm
ayudante de obraThợ phụ xây dựng
ayudante de profesorTrợ giảng

Ví dụ

  • .Người trợ giúp đã lấy tiền
  • Tom.Tôi đã làm trợ lý cho Tom trong ba năm
  • .Tôi đã thuê một trợ lý

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phụ trợ
Người phụ tá

Họ từ (word family)

cùng gốc ayudante

AI