Dịch

asistente

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/asisˈtente/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người tham dựdanh từattendee
  2. Trợ lý, người phụ tádanh từassistant

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. asistenteDạng gốc (base form)
  2. asistentesSố nhiều (plural)
  3. asistentasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. asistentaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

asistente de vueloTiếp viên hàng không
asistente personalTrợ lý cá nhân
asistente socialNhân viên công tác xã hội
número de asistentesChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy có hai hoặc ba trợ lý xuất sắc.
  • , .Khi tôi đến, tất cả những người tham dự đã rời đi.
  • .Tôi cần một trợ lý biết nói tiếng Hàn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trợ lý

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI