asistencia
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/asisˈtenθja/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự có mặt, sự tham dựdanh từattendance (the state of attending)
- Khán giả, người tham dựdanh từaudience (a large gathering of people listening to or watching a performance, speech, etc.)
- Sự giúp đỡ, sự hỗ trợdanh từassistance, aid, help
- Pha kiến tạodanh từassist (the act of helping another player score points or goals)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- asistenciaDạng gốc (base form)
- asistenciasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| asistencia social | Trợ cấp xã hội | |
| falta de asistencia | Sự vắng mặt | |
| lista de asistencia | Danh sách điểm danh | |
| prestar asistencia | Hỗ trợ | |
| asistencia sanitariadanh từ | danh từ | Chăm sóc sức khỏe |
| asistencia jurídica gratuita | Trợ giúp pháp lý | |
| asistencia médica | Chưa có nghĩa | |
| asistencia técnica | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà nguyện nhánh
- a small branch mission of the Spanish missions in California
Ví dụ
- .Bạn nên tìm kiếm sự trợ giúp y tế càng sớm càng tốt.
- .Bạn phải giải trình về những lần vắng mặt của mình.
- ¿ ?Cậu định giải thích cho việc vắng mặt của mình thế nào?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc asistenciaNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- helpingTiếng Anhtương đương
- reliefTiếng Anhtương đương
- ayudađồng nghĩaTrang trọng hơn, thường dùng trong bối cảnh y tế, kĩ thuật hoặc xã hội.
- faltatrái nghĩasự tham dự, chuyên cần
- participacióndễ nhầm, đồng nghĩaNhấn mạnh việc có mặt tại sự kiện; participación nhấn mạnh việc tham gia hoặc tham dự.
- presenciađồng nghĩaChỉ phù hợp khi nói về việc đến dự họp hoặc tham dự một sự kiện.