Dịch

asistencia

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/asisˈtenθja/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự có mặt, sự tham dựdanh từattendance (the state of attending)
  2. Khán giả, người tham dựdanh từaudience (a large gathering of people listening to or watching a performance, speech, etc.)
  3. Sự giúp đỡ, sự hỗ trợdanh từassistance, aid, help
  4. Pha kiến tạodanh từassist (the act of helping another player score points or goals)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. asistenciaDạng gốc (base form)
  2. asistenciasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

asistencia socialTrợ cấp xã hội
falta de asistenciaSự vắng mặt
lista de asistenciaDanh sách điểm danh
prestar asistenciaHỗ trợ
asistencia sanitariadanh từChăm sóc sức khỏe
asistencia jurídica gratuitaTrợ giúp pháp lý
asistencia médicaChưa có nghĩa
asistencia técnicaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhà nguyện nhánh
  1. a small branch mission of the Spanish missions in California

Ví dụ

  • .Bạn nên tìm kiếm sự trợ giúp y tế càng sớm càng tốt.
  • .Bạn phải giải trình về những lần vắng mặt của mình.
  • ¿ ?Cậu định giải thích cho việc vắng mặt của mình thế nào?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự có mặt
Sự giúp đỡ

AI