público
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈpubliko/nguồn
Nghĩa chính
- công cộng, công khaitính từA2connected with or available to all people; not private
- khán giả, công chúng, người xemdanh từA2the group of people watching or listening to a performance, or people in general
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de público | Công khai; tới công chúng | |
| gran público | Công chúng | |
| dar al público | Phát hành; bỏ (một ấn phẩm, v.v.) | |
| derecho público | Luật công | |
| servicio público | Dịch vụ công cộng | |
| cargo público | Chức vụ trong cơ quan nhà nước, chức vụ công lập | |
| déficit público | Thâm hụt ngân sách | |
| crédito público | Tín dụng công cộng |
Ví dụ
- .Ban nhạc dây nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt từ khán giả.
- .Buổi biểu diễn khiến khán giả há hốc mồm.
- .Chúng tôi xin cảm ơn sự chú ý của quý khán giả.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khán giả
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc públicoTừ liên quan (related word)